Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be candid about something

/bi ˈkændɪd əˈbaʊt ˈsʌm.θɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thành thật và cởi mở về một vấn đề cụ thể cụm từ

“You should be candid about your concerns in the meeting.”Bạn nên thành thật về những mối quan tâm của mình trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...