Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be careful

/bi ˈkeəfl/

Nghĩa thường dùng

hãy cẩn thận cụm từ

“Be careful! The floor is wet.”Cẩn thận nhé! Sàn nhà ướt đấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...