Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

careful about

/ˈker.fəl əˈbaʊt/

Đang hiển thị mục gốc careful about cho “be careful about”.

Nghĩa thường dùng

cẩn thận về cụm từ

“She is careful about her spending.”Cô ấy cẩn thận về chi tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...