be careful not to burn bridges
Nghĩa thường dùng
“In business, be careful not to burn bridges with former colleagues.”Trong kinh doanh, hãy cẩn thận không làm hỏng mối quan hệ với đồng nghiệp cũ.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In business, be careful not to burn bridges with former colleagues.”Trong kinh doanh, hãy cẩn thận không làm hỏng mối quan hệ với đồng nghiệp cũ.
Đang tải...