Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be careful not to burn bridges

/bi ˈkɛrfəl nɑt tu bɜrn ˈbrɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

tránh làm hỏng các mối quan hệ có thể quý giá sau này cụm từ

“In business, be careful not to burn bridges with former colleagues.”Trong kinh doanh, hãy cẩn thận không làm hỏng mối quan hệ với đồng nghiệp cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...