Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be careful what you ask for

/bi ˈkɛrfəl wʌt ju æsk fɔr/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận vì điều bạn muốn có thể có kết quả bất ngờ cụm từ

“Be careful what you ask for; you might get it!”Cẩn thận với điều bạn yêu cầu; bạn có thể nhận được nó!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...