be careful what you ask for
Nghĩa thường dùng
“Be careful what you ask for; you might get it!”Cẩn thận với điều bạn yêu cầu; bạn có thể nhận được nó!
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Be careful what you ask for; you might get it!”Cẩn thận với điều bạn yêu cầu; bạn có thể nhận được nó!
Đang tải...