Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be careful what you say

/bi ˈkɛrfəl wɑt jʊ seɪ/

Nghĩa thường dùng

Chọn lời nói khôn ngoan để tránh hậu quả. cụm từ

“Be careful what you say; it might hurt someone's feelings.”Hãy cẩn thận với những gì bạn nói; nó có thể làm tổn thương ai đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...