Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be careful what you wish for

/bi ˈkɛrfəl wʌt jʊ wɪʃ fɔr/

Nghĩa thường dùng

Những điều bạn mong ước có thể có hậu quả không lường trước. cụm từ

“Be careful what you wish for; it might come true in an unexpected way.”Hãy cẩn thận với điều bạn mong ước; nó có thể trở thành hiện thực theo cách không mong muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...