Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be careful with

/bi ˈkɛrfəl wɪð/

Nghĩa thường dùng

xử lý một cái gì đó cẩn thận cụm từ

“Be careful with that fragile vase.”Hãy cẩn thận với cái bình dễ vỡ đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...