Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash strapped

/kæʃ stræpt/

Đang hiển thị mục gốc cash strapped cho “be cash strapped”.

Nghĩa thường dùng

Có rất ít hoặc không có tiền. cụm từ

“Many students are cash strapped while studying.”Nhiều sinh viên gặp khó khăn về tài chính khi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...