caught
Đang hiển thị mục gốc caught cho “be caught”.
Nghĩa thường dùng
“He caught the ball during the game.”Anh ấy đã bắt bóng trong trận đấu.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc caught cho “be caught”.
“He caught the ball during the game.”Anh ấy đã bắt bóng trong trận đấu.
Đang tải...