Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caught

/kɔːt/

Đang hiển thị mục gốc caught cho “be caught”.

Nghĩa thường dùng

bắt động từ

“He caught the ball during the game.”Anh ấy đã bắt bóng trong trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...