Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caught by surprise

/kɔt baɪ səˈpraɪz/

Đang hiển thị mục gốc caught by surprise cho “be caught by surprise”.

Nghĩa thường dùng

Bị ngạc nhiên bất ngờ. cụm từ

“I was caught by surprise when they threw me a birthday party.”Tôi đã bị ngạc nhiên khi họ tổ chức tiệc sinh nhật cho tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...