Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caught in a bind

/kɔt ɪn ə baɪnd/

Đang hiển thị mục gốc caught in a bind cho “be caught in a bind”.

Nghĩa thường dùng

Ở trong tình huống khó khăn không có giải pháp dễ dàng. cụm từ

“I was caught in a bind between my job and family obligations.”Tôi bị mắc kẹt giữa công việc và nghĩa vụ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...