caught in a bind
/kɔt ɪn ə baɪnd/
Đang hiển thị mục gốc caught in a bind cho “be caught in a bind”.
Nghĩa thường dùng
Ở trong tình huống khó khăn không có giải pháp dễ dàng.
cụm từ
“I was caught in a bind between my job and family obligations.”Tôi bị mắc kẹt giữa công việc và nghĩa vụ gia đình.