Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cautious

/kɔːʃəs/

Đang hiển thị mục gốc cautious cho “be cautious”.

Nghĩa thường dùng

thận trọng, cẩn thận tính từ

“Be cautious when cycling around the blind bend ahead.”Hãy thận trọng khi đạp xe quanh khúc cua mù phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...