cautious
/kɔːʃəs/
Đang hiển thị mục gốc cautious cho “be cautious”.
Nghĩa thường dùng
thận trọng, cẩn thận
tính từ
“Be cautious when cycling around the blind bend ahead.”Hãy thận trọng khi đạp xe quanh khúc cua mù phía trước.