Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be cautious about

/bi ˈkɔʃəs əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận về điều gì đó cụm từ

“You should be cautious about sharing personal information online.”Bạn nên cẩn thận về việc chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...