be cautious in your choices
Nghĩa thường dùng
“Be cautious in your choices to ensure a better outcome.”Hãy cẩn thận trong lựa chọn của bạn để đảm bảo kết quả tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Be cautious in your choices to ensure a better outcome.”Hãy cẩn thận trong lựa chọn của bạn để đảm bảo kết quả tốt hơn.
Đang tải...