Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be cautious in your dealings

/bi ˈkɔʃəs ɪn jʊr ˈdilɪŋz/

Nghĩa thường dùng

Cẩn thận và khôn ngoan trong các mối quan hệ với người khác. cụm từ

“In business, be cautious in your dealings to avoid scams.”Trong kinh doanh, hãy cẩn thận trong các mối quan hệ để tránh lừa đảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...