be cautious in your dealings
Nghĩa thường dùng
“In business, be cautious in your dealings to avoid scams.”Trong kinh doanh, hãy cẩn thận trong các mối quan hệ để tránh lừa đảo.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In business, be cautious in your dealings to avoid scams.”Trong kinh doanh, hãy cẩn thận trong các mối quan hệ để tránh lừa đảo.
Đang tải...