Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be cautious of

/bi ˈkɔʃəs ʌv/

Nghĩa thường dùng

Hãy cẩn thận về ai đó hoặc điều gì đó. cụm từ

“Be cautious of strangers when you're out alone.”Hãy cẩn thận với người lạ khi bạn ra ngoài một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...