be cautious of
/bi ˈkɔʃəs ʌv/
Nghĩa thường dùng
Hãy cẩn thận về ai đó hoặc điều gì đó.
cụm từ
“Be cautious of strangers when you're out alone.”Hãy cẩn thận với người lạ khi bạn ra ngoài một mình.