be cautious of pitfalls
Nghĩa thường dùng
“Be cautious of pitfalls when starting a new project.”Hãy cẩn thận với những cạm bẫy khi bắt đầu một dự án mới.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Be cautious of pitfalls when starting a new project.”Hãy cẩn thận với những cạm bẫy khi bắt đầu một dự án mới.
Đang tải...