Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be cautious of pitfalls

/bi ˈkɔʃəs ʌv ˈpɪtˌfɔlz/

Nghĩa thường dùng

nhận thức về những vấn đề tiềm ẩn cụm từ

“Be cautious of pitfalls when starting a new project.”Hãy cẩn thận với những cạm bẫy khi bắt đầu một dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...