Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

certain

/ˈsɜːrtən/

Đang hiển thị mục gốc certain cho “be certain”.

Nghĩa thường dùng

chắc chắn tính từ

“I am certain about this.”Tôi chắc chắn về điều này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...