chasing ghosts
Đang hiển thị mục gốc chasing ghosts cho “be chasing ghosts”.
Nghĩa thường dùng
“He’s just chasing ghosts by worrying about past mistakes.”Anh ấy chỉ đang lo lắng về những lỗi lầm trong quá khứ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc chasing ghosts cho “be chasing ghosts”.
“He’s just chasing ghosts by worrying about past mistakes.”Anh ấy chỉ đang lo lắng về những lỗi lầm trong quá khứ.
Đang tải...