Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chasing ghosts

/ˈtʃeɪsɪŋ ɡoʊsts/

Đang hiển thị mục gốc chasing ghosts cho “be chasing ghosts”.

Nghĩa thường dùng

lo lắng về những điều không có thực hoặc không có khả năng xảy ra cụm từ

“He’s just chasing ghosts by worrying about past mistakes.”Anh ấy chỉ đang lo lắng về những lỗi lầm trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...