Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear

/klɪr/

Đang hiển thị mục gốc clear cho “be clear”.

Nghĩa thường dùng

rõ ràng tính từ

“The sky is clear.”Bầu trời quang đãng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...