Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Clumsy

/'klʌmzi/

Đang hiển thị mục gốc Clumsy cho “be clumsy”.

Nghĩa thường dùng

Hậu đậu, vụng về tính từ

“He felt clumsy when trying to dance at the party and kept stepping on toes.”Anh cảm thấy hậu đậu khi cố gắng nhảy múa tại bữa tiệc và liên tục dẫm lên chân người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...