Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

committed

/kəˈmɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc committed cho “be committed”.

Nghĩa thường dùng

cam kết tính từ

“She is committed to her work.”Cô ấy cam kết với công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...