concise
Đang hiển thị mục gốc concise cho “be concise”.
Nghĩa thường dùng
“Keep your business emails concise and to the point.”Hãy giữ email kinh doanh của bạn ngắn gọn và đi vào trọng tâm.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc concise cho “be concise”.
“Keep your business emails concise and to the point.”Hãy giữ email kinh doanh của bạn ngắn gọn và đi vào trọng tâm.
Đang tải...