Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concise

/kənˈsaɪs/

Đang hiển thị mục gốc concise cho “be concise”.

Nghĩa thường dùng

ngắn gọn; súc tích tính từ

“Keep your business emails concise and to the point.”Hãy giữ email kinh doanh của bạn ngắn gọn và đi vào trọng tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...