Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be confident

/bi ˈkɒn.fɪ.dənt/

Nghĩa thường dùng

tự tin cụm từ

“You need to be confident in your speech.”Bạn cần phải tự tin trong bài phát biểu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...