Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be convinced

/bi kənˈvɪnst/

Nghĩa thường dùng

tin chắc, đoan chắc (cảm giác rất mạnh rằng mình đúng) v. phr.

“I am convinced that the book is far better than the film.”Tôi tin chắc cuốn sách hay hơn hẳn bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...