be convinced
/bi kənˈvɪnst/
Nghĩa thường dùng
tin chắc, đoan chắc (cảm giác rất mạnh rằng mình đúng)
v. phr.
“I am convinced that the book is far better than the film.”Tôi tin chắc cuốn sách hay hơn hẳn bộ phim.