be cool about
Nghĩa thường dùng
“She was cool about the changes at work.”Cô ấy rất bình tĩnh về những thay đổi ở công việc.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was cool about the changes at work.”Cô ấy rất bình tĩnh về những thay đổi ở công việc.
Đang tải...