Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coordinated

/koʊˈɔrdɪneɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc coordinated cho “be coordinated”.

Nghĩa thường dùng

phối hợp tính từ

“The coordinated efforts of the team led to a successful project.”Những nỗ lực phối hợp của đội ngũ đã dẫn đến một dự án thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...