counterproductive
/ˌkaʊn.tər.prəˈdʌk.tɪv/
Đang hiển thị mục gốc counterproductive cho “be counterproductive”.
Nghĩa thường dùng
phản tác dụng, có kết quả ngược lại
tính từ
“Micromanaging staff is often counterproductive.”Quản lý vi mô nhân viên thường phản tác dụng.