Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

courageous

/kəˈreɪdʒəs/

Đang hiển thị mục gốc courageous cho “be courageous”.

Nghĩa thường dùng

can đảm, dũng cảm tính từ

“She showed a courageous spirit during the difficult times.”Cô ấy đã thể hiện tinh thần dũng cảm trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...