Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creative

/kriˈeɪtɪv/

Đang hiển thị mục gốc creative cho “be creative”.

Nghĩa thường dùng

sáng tạo tính từ

“Creative people approach problems differently.”Người sáng tạo tiếp cận vấn đề khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...