Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criticize

/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/

Đang hiển thị mục gốc criticize cho “be criticized”.

Nghĩa thường dùng

chỉ trích, phê bình động từ

“Don't criticize others without reason.”Đừng chỉ trích người khác mà không có lý do.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...