Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crucial

/ˈkruːʃl/

Đang hiển thị mục gốc crucial cho “be crucial”.

Nghĩa thường dùng

quan trọng, quyết định tính từ

“Sleep is crucial for cognitive function.”Giấc ngủ quan trọng đối với chức năng nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...