dancing with danger
Đang hiển thị mục gốc dancing with danger cho “be dancing with danger”.
Nghĩa thường dùng
“He’s been dancing with danger by driving without a seatbelt.”Anh ấy đang mạo hiểm bằng cách lái xe mà không thắt dây an toàn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc dancing with danger cho “be dancing with danger”.
“He’s been dancing with danger by driving without a seatbelt.”Anh ấy đang mạo hiểm bằng cách lái xe mà không thắt dây an toàn.
Đang tải...