destroyed
/dɪˈstrɔɪd/
Đang hiển thị mục gốc destroyed cho “be destroyed”.
Nghĩa thường dùng
bị phá hủy
động từ
“The building was completely destroyed by the fire.”Tòa nhà đã bị phá hủy hoàn toàn bởi ngọn lửa.