Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

destroyed

/dɪˈstrɔɪd/

Đang hiển thị mục gốc destroyed cho “be destroyed”.

Nghĩa thường dùng

bị phá hủy động từ

“The building was completely destroyed by the fire.”Tòa nhà đã bị phá hủy hoàn toàn bởi ngọn lửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...