Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

determined

/dɪˈtɜːrmɪnd/

Đang hiển thị mục gốc determined cho “be determined”.

Nghĩa thường dùng

quyết tâm tính từ

“She is determined to finish her project.”Cô ấy quyết tâm hoàn thành dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...