be diagnosed with AIDS
Nghĩa thường dùng
“He was diagnosed with AIDS.”Anh ấy được chẩn đoán mắc AIDS.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was diagnosed with AIDS.”Anh ấy được chẩn đoán mắc AIDS.
Đang tải...