Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be diagnosed with breast cancer

Nghĩa thường dùng

được chẩn đoán mắc ung thư vú verb+prep

“She was diagnosed with breast cancer last year.”Cô ấy được chẩn đoán mắc ung thư vú năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...