be diagnosed with leukaemia
Nghĩa thường dùng
“The child was diagnosed with leukaemia.”Đứa trẻ được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The child was diagnosed with leukaemia.”Đứa trẻ được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu.
Đang tải...