Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomatic

/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk/

Đang hiển thị mục gốc diplomatic cho “be diplomatic”.

Nghĩa thường dùng

khéo léo, tế nhị, biết cách xử lý tình huống nhạy cảm tính từ

“A diplomatic response can defuse a tense negotiation.”Câu trả lời khéo léo có thể hạ nhiệt cuộc đàm phán căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...