diplomatic
Đang hiển thị mục gốc diplomatic cho “be diplomatic”.
Nghĩa thường dùng
“A diplomatic response can defuse a tense negotiation.”Câu trả lời khéo léo có thể hạ nhiệt cuộc đàm phán căng thẳng.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc diplomatic cho “be diplomatic”.
“A diplomatic response can defuse a tense negotiation.”Câu trả lời khéo léo có thể hạ nhiệt cuộc đàm phán căng thẳng.
Đang tải...