Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discouraged

/dɪsˈkʌrɪdʒd/

Đang hiển thị mục gốc discouraged cho “be discouraged”.

Nghĩa thường dùng

cảm thấy không được khuyến khích, bị ngăn cản tính từ

“She felt discouraged after receiving negative feedback.”Cô ấy cảm thấy bị ngăn cản sau khi nhận được phản hồi tiêu cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...