Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discovered

/dɪsˈkʌvərd/

Đang hiển thị mục gốc discovered cho “be discovered”.

Nghĩa thường dùng

khám phá động từ

“They discovered a new species of bird.”Họ đã khám phá ra một loài chim mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...