discreet
/dɪˈskriːt/
Đang hiển thị mục gốc discreet cho “be discreet”.
Nghĩa thường dùng
kín đáo, thận trọng, biết giữ bí mật
tính từ
“Please be discreet about the merger negotiations.”Vui lòng giữ kín đáo về các cuộc đàm phán sáp nhập.