Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discreet

/dɪˈskriːt/

Đang hiển thị mục gốc discreet cho “be discreet”.

Nghĩa thường dùng

kín đáo, thận trọng, biết giữ bí mật tính từ

“Please be discreet about the merger negotiations.”Vui lòng giữ kín đáo về các cuộc đàm phán sáp nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...