dishonest
/dɪsˈɒnɪst/
Đang hiển thị mục gốc dishonest cho “be dishonest”.
Nghĩa thường dùng
không trung thực, gian dối
tính từ
“It is dishonest to copy a friend's answers in a test.”Chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là hành vi gian dối.