Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dishonest

/dɪsˈɒnɪst/

Đang hiển thị mục gốc dishonest cho “be dishonest”.

Nghĩa thường dùng

không trung thực, gian dối tính từ

“It is dishonest to copy a friend's answers in a test.”Chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là hành vi gian dối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...