Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dismiss

/dɪsˈmɪs/

Đang hiển thị mục gốc Dismiss cho “be dismissed”.

Nghĩa thường dùng

Sa thải động từ

“The manager will dismiss the employee for repeated mistakes.”Quản lý sẽ sa thải nhân viên vì những lỗi lặp lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...