Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distinct

/dɪˈstɪŋkt/

Đang hiển thị mục gốc distinct cho “be distinct”.

Nghĩa thường dùng

rõ ràng, riêng biệt tính từ

“There are two distinct approaches to this problem.”Có hai cách tiếp cận riêng biệt cho vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...