distinct
/dɪˈstɪŋkt/
Đang hiển thị mục gốc distinct cho “be distinct”.
Nghĩa thường dùng
rõ ràng, riêng biệt
tính từ
“There are two distinct approaches to this problem.”Có hai cách tiếp cận riêng biệt cho vấn đề này.