Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Distinctive

/dɪˈstɪŋk.tɪv/

Đang hiển thị mục gốc Distinctive cho “be distinctive”.

Nghĩa thường dùng

Đặc trưng, khác biệt tính từ

“This restaurant has a distinctive style and delicious food.”Nhà hàng này có phong cách đặc trưng và món ăn ngon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...