Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distracted

/dɪsˈtræktɪd/

Đang hiển thị mục gốc distracted cho “be distracted”.

Nghĩa thường dùng

mất tập trung, không chú ý tính từ

“She was so distracted by the noise that she couldn't concentrate on her work.”Cô ấy đã bị tiếng ồn làm mất tập trung đến nỗi không thể tập trung vào công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...