distracted
/dɪsˈtræktɪd/
Đang hiển thị mục gốc distracted cho “be distracted”.
Nghĩa thường dùng
mất tập trung, không chú ý
tính từ
“She was so distracted by the noise that she couldn't concentrate on her work.”Cô ấy đã bị tiếng ồn làm mất tập trung đến nỗi không thể tập trung vào công việc của mình.