Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disturbed

/dɪˈstɜrbd/

Đang hiển thị mục gốc disturbed cho “be disturbed”.

Nghĩa thường dùng

bối rối tính từ

“He seemed disturbed by the news.”Anh ấy có vẻ bối rối bởi tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...