Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

down and out

/daʊn ənd aʊt/

Đang hiển thị mục gốc down and out cho “be down and out”.

Nghĩa thường dùng

Không có tiền hoặc nhà; rất nghèo. cụm từ

“After losing everything, he found himself down and out.”Sau khi mất mọi thứ, anh ấy thấy mình rất nghèo khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...